bản lề

Học thuật
Thân thiện
bản lề

Cánh cửa được gắn vào khung bằng hai chiếc bản lề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dụng gồm hai miếng kim loại ghép lại, xoay quanh một trục chung, dùng để gắn làm điểm tựa cho cánh cửa, nắp hộp, v.v. có thể mở ra đóng vào. Đây nghĩa gốc, chỉ một thiết bị khí.
    • (Dùng phụ sau danh từ) Vị trí, thời điểm, hoặc yếu tố vai trò nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng giữa hai trạng thái, hai giai đoạn, hoặc hai khu vực. Đây nghĩa chuyển, dùng để nhấn mạnh tính chất then chốt, liên kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gốc):

    • Chiếc bản lề cửa sổ bị gỉ sét nên khó mở. (Vật bản lề bằng kim loại trên cửa sổ bị hỏng.)
    • Anh thợ mộc đang vặn ốc để cố định bản lề vào cánh tủ. (Hành động lắp đặt vật bản lề.)
  • Danh từ (nghĩa chuyển):

    • Vùng đất này bản lề nối giữa đồng bằng miền núi. (Khu vực vị trí chuyển tiếp quan trọng.)
    • Năm 2025 được xem năm bản lề của kế hoạch 5 năm. (Thời điểm chuyển giao then chốt giữa các giai đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa bản lề": cửa được lắp hệ thống bản lề, có thể mở ra bằng cách xoay quanh trục.
    • Căn phòng được ngăn cách bởi một cánh cửa bản lề.
  • "vai trò bản lề": vai trò then chốt, kết nối các phần lại với nhau.
    • Bộ phận logistics đóng vai trò bản lề trong toàn bộ chuỗi cung ứng.
Biến thể từ liên quan
  • Khớp nối (danh từ): từ chuyên môn hơn, chỉ bộ phận khí liên kết các chi tiết cho phép chuyển động xoay hoặc lắc.
  • Điểm then chốt (cụm danh từ): từ gần nghĩa với nghĩa chuyển của "bản lề", chỉ yếu tố quan trọng, quyết định.
  • Giai đoạn chuyển tiếp (cụm danh từ): từ gần nghĩa, chỉ một khoảng thời gian nối giữa hai giai đoạn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa gốc: Khớp cửa, mối nối xoay (ít dùng).
  • Nghĩa chuyển: Điểm mấu chốt, cầu nối, trung gian, yếu tố liên kết.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • " tính chất bản lề": mang đặc điểm của một yếu tố kết nối quan trọng.
    • Hiệp định này tính chất bản lề, mở ra một giai đoạn hợp tác mới.
  • "Nằmvị trí bản lề": ở vào vị trí chuyển tiếp, giao thoa quan trọng.
    • Thị trấn nhỏ nằmvị trí bản lề giữa ba tỉnh.
bản lề

Cánh cửa được gắn vào khung bằng hai chiếc bản lề.

  1. d. 1 Vật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v.v. Lắp bản lề vào cửa. 2 (dùng phụ sau d.). Vị trí nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng. Vùng bản lề giữa đồng bằng miền núi. Năm bản lề.

Từ gần giống

Từ chứa "bản lề"